quản đốc

Học thuật
Thân thiện
quản đốc

Quản đốc đang kiểm tra các máy móc trong xưởng sản xuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đứng đầu, phụ trách điều hành công việc của một phân xưởng, một bộ phận sản xuất trong nhà máy, xí nghiệp: "Quản đốc" chức danh dành cho người trách nhiệm quản lý, giám sát chỉ đạo trực tiếp hoạt động sản xuất, lao động tại một xưởng cụ thể.
    • Người giữ chức vụ quản lý cấp trung, chịu trách nhiệm về kết quả sản xuất của đơn vị mình: Vị trí này thường đảm nhiệm việc phân công công việc, theo dõi tiến độ, đảm bảo kỷ luật lao động chất lượng sản phẩm tại phân xưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy được bổ nhiệm làm quản đốc phân xưởng lắp ráp.
    • Quản đốc phải thường xuyên kiểm tra tiến độ chất lượng công việc tại xưởng.
    • Mọi vấn đề phát sinh trong ca sản xuất đều được báo cáo lên quản đốc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quản đốc phân xưởng": Cụm từ chỉ phạm vi quản lý, thường dùng trong các nhà máy sản xuất nhiều xưởng khác nhau.

    • Quản đốc phân xưởng sơn nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.
  • "Phòng quản đốc": Chỉ văn phòng hoặc nơi làm việc của người quản đốc.

    • Hồ sơ lao động được lưu tại phòng quản đốc.
Biến thể từ gần giống
  • Quản lý phân xưởng: Cách gọi khác có nghĩa tương đương với "quản đốc".
  • Tổ trưởng sản xuất: Chức danh quản lýcấp độ nhỏ hơn (tổ), thường chịu sự chỉ đạo của quản đốc.
  • Giám đốc xưởng: Chức danh quản lý cấp cao hơn, có thể phụ trách nhiều phân xưởng hoặc toàn bộ nhà máy.
Từ đồng nghĩa
  • Đốc công: Từ , ít dùng hơn, cùng chỉ người chỉ huy, đốc thúc công việc tại xưởng.
  • Trưởng xưởng: Cách gọi thông dụng, có nghĩa tương tự.
Các cụm từ liên quan
  • Bổ nhiệm quản đốc: Chỉ hành động bổ nhiệm một người vào chức vụ quản đốc.

    • Công ty vừa tiến hành bổ nhiệm quản đốc mới cho xưởng may.
  • Báo cáo quản đốc: Chỉ việc trình bày, thông tin công việc lên người quản đốc.

    • Nhân viên cần báo cáo quản đốc về sự cố máy móc ngay lập tức.
Thành ngữ liên quan
  • Làm tới chức quản đốc: Thành ngữ ám chỉ sự thăng tiến lên vị trí quản lý cấp trung trong sản xuất.
    • Anh ta làm việc chăm chỉ đã làm tới chức quản đốc.
quản đốc

Quản đốc đang kiểm tra các máy móc trong xưởng sản xuất.

  1. Người trông nom chỉ huy một xưởng trong một nhà máy : Đồng chí quản đốc xưởng điện của nhà máy dệt kim.